Mixer TF1

Mixer TF1

Contact

Description

- Bộ trộn âm kỹ thuật số YAMAHA TF1 là 1 bộ trộn âm kỹ thuật số nổi bật nhất trong các bộ trộn âm của thướng hiệu âm thanh Yamaha . Những mixer Yamaha kĩ thuật số của âm thanh Yamaha luôn luôn được thiết kế với những nghiên cứu cẩn thận nhất để đảm bảo đạt được một cơ chế vận hành hiệu quả nhất. Những giao diện Selected Channel và Centralogic là bằng chứng cho sự thành công của cách tiếp cận đó. Bàn trộn Âm thanh yamaha TF1 kết hợp những đóng góp đó và công nghệ màn hình cảm ứng để đưa ra một trải nghiệm cải tiến trong việc vận hành mixer. Cơ chế vận hành và thiết lập nhịp nhàng, những preset và scene thiết thực, thiết kế tao nhã, và những ứng dụng software đã hoà hợp với nhau trong toàn bộ hệ thống.

Features

  • Tính năng Bàn trộn âm thanh Kỹ thuật số Yamaha TF1

  • 17 động cơ fader (16 kênh + 1 master)
  • 40 kênh trộn đầu vào (32 mono + 2 stereo + 2 trở lại)
  • 20 xe buýt Aux (8 loa mono + 6 stereo) + Âm thanh nổi + Sub
  • 8 nhóm DCA với Nhóm phát hành
  • 16 đầu vào analog XLR / TRS kết hợp mic / line + 2 đầu vào tín hiệu dòng RCA chân tương tự 16 đầu ra XLR analog
  • 34 x 34 kênh ghi / phát lại kỹ thuật số qua USB 2.0 + 2 x 2 thông qua thiết bị lưu trữ USB
  • Tải thông tin về phần mềm CUBASE AI DAW
  • Bộ kit giá đỡ tùy chọn
  • 1 khe cắm mở rộng cho card giao diện âm thanh NY64-D Dante
  • Tùy chọn Tio1608-D Dante trang bị I / O rack với 16 đầu vào micro / line và 8 đầu ra dòng

Bộ trộn âm kỹ thuật số Yamaha TF1 

Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số Yamaha TF1 là sự kết hợp giữa những đóng góp về thiết kế của nhiều kỹ sư âm thanh hàng đầu thế giới với công nghệ màn hình cảm ứng để đưa ra một trải nghiệm cải tiến vượt bậc trong hệ thống vận hành mixer. 

Cơ chế vận hành và thiết lập rất nhẹ nhàng, tinh tế, những preset và scene thiết thực có thiết kế tao nhã cùng những ứng dụng software tiên tiến đã hòa hợp với nhau trong toàn bộ hệ thống của TF1. Những yếu tố này tạo nên cơ chế vận hành TouchFlow, một giao diện mixer chuyên nghiệp đáp ứng hầu hết các nhu cầu sử dụng trong hệ thống âm thanh của người dùng cùng nhiều ứng dụng khác nhau. 

Giới thiệu về Mixer kỹ thuật số Yamaha TF1

Bộ trộn âm kỹ thuật số Yamaha TF1 là bộ trộn âm nổi bật nhất trong các thiết bị trộn âm của thương hiệu âm thanh đình đám Yamaha. Đây là một trong 3 loại Mixing Console TF Series được Yamaha trình làng với thiết kế nhỏ gọn, chuyên sử dụng cho live sound trong nhà và ngoài trời, phục vụ hệ thống âm thanh sân khấu chuyên nghiệp, âm thanh sự kiện. Dòng mixer TF1 của Yamaha là sản phẩm nổi tiếng trên thế giới, được các chuyên gia vận hành âm thanh yêu thích và đánh giá cao bởi nhiều tính năng nổi bật, vượt trội so với các dòng bàn mixer digital khác cùng phân khúc và thiết kế.

Các tính năng nổi bật của Mixer Yamaha TF1

Về thiết kế mixer kỹ thuật số Yamaha TF1

Thiết kế của mixer kỹ thuật số Yamaha TF1 được tích hợp nhiều tính năng thông minh giúp cho người dùng dễ dàng quan sát và vận hành thiết bị một cách nhanh hơn. Các fader và nút bấm tương thích với hiển thị trên bàn mixer, bao gồm cả hệ thống hiển thị màu và tên của các channel. Bảng hiển thị của TF1 nằm trên mỗi fader đều cho biết tên và những thiết lập hiển tại của fader đó. Cùng với thanh đèn màu ở mỗi channel, người dùng có thể dễ dàng định vị và tránh bị nhầm lẫn khi những bank fader hoán đổi vị trí hoặc khi các recal các scene trong quá trình hoạt động.

Với cải tiến mới trong dòng TF Series, Yamaha đã trang bị màn hình cảm ứng như một sự kết hợp hoàn hảo giữa việc quan sát toàn diện và thao tác nhanh. Ngoài ra, việc phân tích kỹ lưỡng các phương thức làm việc của nhiều chuyên gia âm thanh đã giúp Mixer Yamaha TF1 đưa ra cách bố trí bảng điều khiển vô cùng hiệu quả. Không chỉ đơn thuần là cung cấp nhiều tính năng tiên tiến mà Mixer TF1 còn trình bày các chi tiết theo một cách logic nhất trong thiết kế tổng thể để giúp người dùng tối đa hóa khả năng quan sát và vận hành thiết bị.

Về kỹ thuật xử lý âm thanh

Một trong những tính năng nổi bật nhất của bàn trộn âm thanh kỹ thuật số Yamaha TF1 đó chính là tính năng TouchFlow, một giao diện mixer chuyên nghiệp đáp ứng hầu hết những yêu cầu về âm thanh và tốc độ xử lý kỹ thuật nhanh hơn, tự do hơn giúp TF1 mang lại chất lượng âm thanh ở một đẳng cấp cao hơn. Giao diện Touch Flow được Yamaha tối ưu hóa cho việc điều khiển với màn hình cảm ứng, việc này giúp cho các chuyên gia âm thanh giàu kinh nghiệm cũng như những người mới bắt đầu trong lĩnh vực âm thanh sẽ cảm thấy dễ dàng hơn trong việc vận hành.

Mixer Yamaha TF1 được trang bị chức năng 1-knob COMP và 1-knob EQ. Chức năng này có thể làm được rất nhiều việc với compressor như làm tiếng guitar sống động, tiếng bass có lực hơn, thu gọn tiếng snare và làm giọng hát rõ ràng hơn trong bản mix mà không cần tinh chỉnh nhiều thông số để đạt được một hiệu quả mong muốn. 

Bên cạnh đó, 1-knob COMP và 1-knob EQ cũng được trang bị trên những channel output nên người dùng có thể nhanh chóng đạt được độ compress hoặc EQ lý tưởng phù hợp với kích thước của khán phòng. Cả hai đều cung cấp khả năng truy cập và hiển thị nhanh, nên người cùng cũng có thể điều chỉnh chất lượng âm thanh kỹ hơn khi cần thiết.

Yamaha đã phát triển chức năng GainFinder hỗ trợ thiết lập Gain chính xác hơn với bộ trộn phiên bản TF1. Chức năng mới này giúp cho những tín hiệu input của thiết bị trở nên thuận tiện hơn để đạt được chất lượng âm thanh lý tưởng và trọn vẹn nhất. Người dùng sẽ chỉ cần điều chỉnh gain để vạch màu xanh ở giữa level meter. 

Ngoài ra, Mixer Yamaha TF1 chính hãng cũng được tích hợp 17 fader, bao gồm 16 kênh và 1 master, có thể mở rộng lên đến 40 kênh đầu vào bằng cách thêm tùy chọn Tio1608 – DI /O rack. Bên cạnh đó, TF1 cũng có thể được sử dụng để ghi trực tiếp, cung cấp khả năng ghi và phát lại kênh 34 x 34 qua USB 2.0 bằng máy tính và phần mềm DAW ưa thích của người dùng và ghi 2x2 kênh, phát lại bằng bất kỳ thiết bị lưu trữ USB nào.

Thông số kỹ thuật TF1

Mã sản phẩm TF1
Hãng sản xuất Yamaha
Faders 17
Máy trộn Đầu vào kênh: 40 (32 mono + 2 stereo + 2 trở lại) 
Aux xe buýt: 20 (8 mono + 6 stereo) 
Xe buýt âm thanh: 1 
Sub Buses: 1 
Chức năng kênh đầu vào: 8 DCA Groups
I / O Đầu ra: 16 mic / line (XLR / TRS combo) + 2 đường stereo (pin RCA) 
Đầu ra: 16 (XLR) 
Khe cắm mở rộng: 1
DSP 8 hiệu ứng + 10 GEQ
USB Giao diện âm thanh 34 x 34 USB, ghi âm 2 đoạn thông qua thiết bị lưu trữ USB
Tần số lấy mẫu 48 kHz, nội bộ
Tín hiệu chậm trễ Dưới 2,6 ms, INPUT đến OMNI OUT, Fs = 48 kHz
Faders 100 mm động cơ, độ phân giải = 10-bit, +10 đến -138 dB, -∞ dB tất cả các fader
Độ méo hài tổng Ít hơn 0,05% 20 Hz - 20 kHz @ +4 dBu vào 600 ohms, INPUT đến OMNI OUT, đầu vào đạt được = min. (Được đo với bộ lọc -18 dB / octave @ 80 kHz)
Phản hồi thường xuyên + 0.5, -1.5 dB 20 Hz - 20 kHz, tham khảo đầu ra +4 dBu @ 1 kHz, INPUT đến OMNI OUT
Dải động 110 dB typ., Bộ chuyển đổi DA, loại 107 dB, INPUT đến OMNI OUT, đầu vào đạt được = min
Tiếng ồn Tiếng ồn đầu vào tương đương: -128 dBu typ., Gain đầu vào = max. (Được đo với bộ lọc A-weight) 
ồn âm đầu ra: -85 dBu, tắt ST (đo bằng bộ lọc A)
Nhiễu xuyên âm -100 dB (đo với bộ lọc -30 dB / octave @ 22 kHz), các kênh INPUT / OMNI OUT lân cận, tăng đầu vào = min
Yêu cầu nguồn 100 - 240 V 50/60 Hz
Tiêu thụ điện năng 100 W
Ngõ vào Analog Cổng vào: INPUT 1-16, ST IN 1,2 
GAIN: -6 dB / +66 dB (INPUT 1-16) 
Trở kháng tải: 7.5 kOhms (INPUT 1-16); 10 kOhms (ST IN 1,2) 
Sử dụng với màng định mức: 50 - 600 ohm hoặc 600 đường om (INPUT 1-16); 600 ohm (ST IN 1,2) 
Độ nhạy: -82 dBu (61.6 V), -10 dBu (245 mV) (INPUT 1-16); -30 dBV (31,6 V) (ST IN 1,2) 
Nominal: -62 dBu (0,616 mV), +10 dBu (2,45 V) (INPUT 1-16); -10 dBV (316 mV) (INPUT 1-16) 
Max. Trước Clip: -42 dBu (6,16 mV), + 30 dBu (24,5 V) (INPUT 1-16); +10 dBV (3,16 V) (ST IN 1,2) 
Đầu nối: Combo Jack (loại XLR-3-31 hoặc TRS) cân bằng (INPUT 1-16); Đầu cắm pin RCA không cân bằng (ST IN 1,2)
Kết quả Analog Trạm đầu ra: OMNI OUT 1-16, PHONES 
Trở kháng nguồn: 75 ohms (OMNI OUT 1-16); 100 ohms (PHONES) 
Để sử dụng với Nominal: 600 ohm lines (OMNI OUT 1-16); 40 ohms (PHONES) 
GAIN SW: +24 dBu vị trí (mặc định) (OMNI OUT 1-16) 
Tốc độ đầu ra danh định: +4 dBu (1,23 V) (OMNI OUT 1-16); 3 mW (PHONES) 
Tối đa Cấp đầu ra Trước Clip: +24 dBu (12,3 V) (OMNI OUT 1-16); 75 mW (PHONES) 
Đầu nối: cân bằng XLR-3-32 (OMNI OUT 1-16); Jack cắm điện thoại stereo (TRS) không cân bằng (PHONES)
Đầu vào / đầu ra số Thiết bị đầu cuối: USB (TO HOST), iPad 
Định dạng: USB 
Độ dài dữ liệu 24-bit (USB TO HOST) 
Âm thanh: Đầu vào 34 ch / đầu ra 34 ch, PCM (USB TO HOST); Phát lại: Dữ liệu tập tin MP3 hoặc WAV / Bản ghi: Dữ liệu tập tin WAV (iPad) 
Đầu nối: USB (loại B) (USB TO HOST); USB (loại A) (iPad)
Kiểm soát I / O Thiết bị đầu cuối: NETWORK, FOOT SW 
Định dạng: IEEE802.3 (NETWORK) 
Cấp: 10BASE-T / 100Base-TX (NETWORK) 
Đầu nối: RJ-45 (NETWORK); Điện thoại TS (FOOT SW)
Kích thước 510 x 225 x 599 mm
Khối lượng 13,5 kg
download

Similar Products

Loa RCF ART 712-A MK5

42.000.000 đ

Loa kiểm âm AYRA PRO6

15.500.000 đ